ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Kẻ hủy hoại trong tiếng Anh

Kẻ hủy hoại

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kẻ hủy hoại(Danh từ)

01

Người gây ra sự phá hoại, tổn hại; người làm hỏng, làm mất giá trị một cái gì đó.

A person who causes destruction or damage; someone who spoils or diminishes the value of something.

造成破坏或损害的人;破坏者

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/kẻ hủy hoại/

Kẻ hủy hoại dịch sang tiếng Anh là "destroyer" (formal). Đây là danh từ chỉ người hoặc vật gây tổn hại, phá hỏng thứ gì đó. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng khi nói về sự phá hoại quan trọng hoặc nghiêm trọng. Trong giao tiếp hàng ngày ít dùng phiên bản thông thường hơn của "kẻ hủy hoại" vì nó mang nghĩa mạnh và tiêu cực.

Kẻ hủy hoại dịch sang tiếng Anh là "destroyer" (formal). Đây là danh từ chỉ người hoặc vật gây tổn hại, phá hỏng thứ gì đó. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng khi nói về sự phá hoại quan trọng hoặc nghiêm trọng. Trong giao tiếp hàng ngày ít dùng phiên bản thông thường hơn của "kẻ hủy hoại" vì nó mang nghĩa mạnh và tiêu cực.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.