ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Kẻ lừa đảo trong tiếng Anh

Kẻ lừa đảo

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kẻ lừa đảo(Danh từ)

01

Người chuyên thực hiện các hành động gian lận hoặc lừa gạt nhằm chiếm đoạt tài sản hoặc lợi ích của người khác.

A person who specializes in fraudulent acts or deceit to unlawfully obtain the property or benefits of others.

专门通过欺诈或欺骗手段非法获取他人财物或利益的人。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/kẻ lừa đảo/

"Kẻ lừa đảo" dịch sang tiếng Anh là "scammer" (informal) hoặc "fraudster" (formal). Đây là danh từ chỉ người chuyên dùng chiêu trò gian lận để lừa tiền hoặc thông tin của người khác. Thuật ngữ formal thường dùng trong môi trường pháp lý hoặc báo chí, trong khi informal phổ biến trong giao tiếp hàng ngày hoặc trên mạng xã hội.

"Kẻ lừa đảo" dịch sang tiếng Anh là "scammer" (informal) hoặc "fraudster" (formal). Đây là danh từ chỉ người chuyên dùng chiêu trò gian lận để lừa tiền hoặc thông tin của người khác. Thuật ngữ formal thường dùng trong môi trường pháp lý hoặc báo chí, trong khi informal phổ biến trong giao tiếp hàng ngày hoặc trên mạng xã hội.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.