ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Kẻ thù chung trong tiếng Anh

Kẻ thù chung

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kẻ thù chung(Danh từ)

01

Đối tượng hoặc lực lượng mà nhiều người, nhiều nhóm hoặc nhiều quốc gia cùng đồng thời xem là thù địch và đều chống lại.

A common enemy — a person, group, or country that many people or groups see as hostile and unite against

共同敌人

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/kẻ thù chung/

(formal) common enemy; (informal) mutual enemy — danh từ. Kẻ thù chung là người hoặc nhóm được cả hai bên coi là mối đe dọa hoặc đối thủ chung. Được dùng để chỉ mối thù phổ biến khiến các bên tạm hợp tác hoặc định hướng chống lại cùng một đối tượng. Dùng dạng trang trọng khi viết báo, phân tích; dùng cách nói thân mật trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi kể chuyện.

(formal) common enemy; (informal) mutual enemy — danh từ. Kẻ thù chung là người hoặc nhóm được cả hai bên coi là mối đe dọa hoặc đối thủ chung. Được dùng để chỉ mối thù phổ biến khiến các bên tạm hợp tác hoặc định hướng chống lại cùng một đối tượng. Dùng dạng trang trọng khi viết báo, phân tích; dùng cách nói thân mật trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi kể chuyện.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.