ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Kếch xù trong tiếng Anh

Kếch xù

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kếch xù(Tính từ)

01

To lớn quá mức thường

Extremely large; excessively big (much bigger than normal)

极其巨大

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/kếch xù/

kếch xù (informal: huge/huge-scale) — tính từ. Tính từ miêu tả kích thước, phạm vi hoặc giá trị rất lớn, thường mang sắc thái phóng đại hoặc khinh suất. Dùng trong văn nói, báo chí thân mật để nhấn mạnh quy mô hoặc số tiền lớn; tránh dùng trong văn bản trang trọng, kinh doanh hoặc học thuật, nơi thay bằng “rất lớn”, “khổng lồ” hoặc “quy mô lớn” sẽ phù hợp hơn.

kếch xù (informal: huge/huge-scale) — tính từ. Tính từ miêu tả kích thước, phạm vi hoặc giá trị rất lớn, thường mang sắc thái phóng đại hoặc khinh suất. Dùng trong văn nói, báo chí thân mật để nhấn mạnh quy mô hoặc số tiền lớn; tránh dùng trong văn bản trang trọng, kinh doanh hoặc học thuật, nơi thay bằng “rất lớn”, “khổng lồ” hoặc “quy mô lớn” sẽ phù hợp hơn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.