ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Kem trong tiếng Anh

Kem

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kem(Danh từ)

01

Chất béo nổi thành váng, thành lớp trên bề mặt của sữa, dùng để làm bơ

Cream — the layer of fatty milk that rises to the top, used for making butter and in cooking or as a dairy topping.

奶油

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường đánh lẫn với nhau cho đặc sánh lại

A creamy dessert made from milk, eggs, and sugar beaten together until thick (ice cream or custard-like dessert)

冰淇淋或奶黄

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường, vv đánh lẫn với nhau rồi cho đông trong máy lạnh

A sweet frozen dessert made from milk (or cream), eggs, sugar, etc., churned and frozen — commonly called "ice cream"

冰淇淋

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Dược phẩm hoặc hoá mĩ phẩm được chế dưới dạng nhờn và đặc quánh

A medicinal or cosmetic preparation that is thick and greasy in texture, applied to the skin (e.g., skin cream, ointment)

药膏或护肤霜

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Quỷ giữ hồn người chết hay người sắp chết, theo mê tín

A spirit or demon believed to guard the soul of a dead or dying person (a guardian spirit of the dead in superstition)

守护灵

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/kem/

kem (ice cream) *(informal/formal)* — danh từ chỉ món tráng miệng lạnh làm từ sữa, đường và hương vị; cũng dùng cho kem dưỡng da (cream) *(formal)*. Nghĩa phổ biến: kem ăn lạnh, mềm, tan trong miệng. Dùng “ice cream” khi nói về món tráng miệng hàng ngày; dùng “cream” (formal) khi nói về sản phẩm chăm sóc da hoặc văn viết trang trọng để phân biệt nghĩa.

kem (ice cream) *(informal/formal)* — danh từ chỉ món tráng miệng lạnh làm từ sữa, đường và hương vị; cũng dùng cho kem dưỡng da (cream) *(formal)*. Nghĩa phổ biến: kem ăn lạnh, mềm, tan trong miệng. Dùng “ice cream” khi nói về món tráng miệng hàng ngày; dùng “cream” (formal) khi nói về sản phẩm chăm sóc da hoặc văn viết trang trọng để phân biệt nghĩa.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.