Kèm

Kèm (Động từ)
Cùng tồn tại, cùng đi theo với cái chính, cái chủ yếu
To accompany; to go along with something; to be included with or exist together with the main thing
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Theo bên cạnh để khống chế
To follow closely alongside someone to control or restrain them (e.g., tailing or shadowing someone to keep them in check)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Gần gũi để giúp đỡ, chỉ bảo thêm
To stay close and help or guide someone; to assist or support by accompanying them
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
kèm — (formal: accompany, enclose) (informal: with, include) là động từ chỉ hành động đi cùng, đính kèm hoặc thêm vào một vật/ tài liệu/ người. Nghĩa phổ biến: đưa thêm thứ gì đó đi cùng hoặc gắn kèm cùng một bộ phận. Dùng (formal) trong văn bản, thư từ, chỉ việc kèm theo tài liệu; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói rằng thứ gì đó được để hoặc đi cùng nhau.
kèm — (formal: accompany, enclose) (informal: with, include) là động từ chỉ hành động đi cùng, đính kèm hoặc thêm vào một vật/ tài liệu/ người. Nghĩa phổ biến: đưa thêm thứ gì đó đi cùng hoặc gắn kèm cùng một bộ phận. Dùng (formal) trong văn bản, thư từ, chỉ việc kèm theo tài liệu; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói rằng thứ gì đó được để hoặc đi cùng nhau.
