Kem đá

Kem đá(Danh từ)
Thức ăn ngọt, làm bằng nước hoa quả hoặc sữa, đường, nước, cho đông lạnh thành đá thành thanh hay khuôn nhỏ.
A sweet frozen treat made from fruit juice or milk, sugar, and water that is frozen into a bar or small mold (similar to a popsicle or ice pop).
冰棒
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
kem đá (ice cream) *(informal)*; danh từ. Danh từ chỉ món tráng miệng lạnh, làm từ sữa, kem, đường và có thể có hương vị hoặc topping; thường bán trong ly, cây hoặc hộp. Dùng từ “kem đá” trong giao tiếp hàng ngày, thân mật hoặc khi gọi món ở quán vỉa hè; dùng “ice cream” (formal) khi viết tiếng Anh chuẩn, phục vụ du khách hoặc trong thực đơn chính thức.
kem đá (ice cream) *(informal)*; danh từ. Danh từ chỉ món tráng miệng lạnh, làm từ sữa, kem, đường và có thể có hương vị hoặc topping; thường bán trong ly, cây hoặc hộp. Dùng từ “kem đá” trong giao tiếp hàng ngày, thân mật hoặc khi gọi món ở quán vỉa hè; dùng “ice cream” (formal) khi viết tiếng Anh chuẩn, phục vụ du khách hoặc trong thực đơn chính thức.
