Kém dinh dưỡng

Kém dinh dưỡng(Tính từ)
Không được cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng cần thiết cho sự phát triển cơ thể; ở trạng thái thiếu hụt dinh dưỡng.
Not having enough nutrients for healthy growth and development; suffering from a lack of proper nutrition (undernourished).
营养不足
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
kém dinh dưỡng (undernourished) *(formal)*; không có dạng thông dụng khác *(informal)*. Tính từ dùng để mô tả cơ thể hoặc cơ thể trẻ thiếu dinh dưỡng, thiếu dưỡng chất dẫn đến suy nhược hoặc chậm phát triển. Động từ/ danh từ liên quan ít được dùng; dùng “kém dinh dưỡng” trong văn viết y tế, báo chí, báo cáo và khi muốn nói chính xác về tình trạng sức khỏe; tránh dùng trong giao tiếp thân mật, thay bằng mô tả đơn giản hơn.
kém dinh dưỡng (undernourished) *(formal)*; không có dạng thông dụng khác *(informal)*. Tính từ dùng để mô tả cơ thể hoặc cơ thể trẻ thiếu dinh dưỡng, thiếu dưỡng chất dẫn đến suy nhược hoặc chậm phát triển. Động từ/ danh từ liên quan ít được dùng; dùng “kém dinh dưỡng” trong văn viết y tế, báo chí, báo cáo và khi muốn nói chính xác về tình trạng sức khỏe; tránh dùng trong giao tiếp thân mật, thay bằng mô tả đơn giản hơn.
