Kèm nhèm

Kèm nhèm(Tính từ)
[mắt] có dính nhiều dử, trông không rõ
(of eyes) sticky or crusty with discharge; looking blurry or not clear because of gunk in the eyes
眼睛不清楚
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
kèm nhèm — (informal) messy, untidy; (formal) slovenly. Từ thuộc tính từ, tính từ miêu tả vẻ bề ngoài lộn xộn, bẩn thỉu hoặc thiếu ngăn nắp. Nghĩa phổ biến: mô tả quần áo, người hoặc không gian trông luộm thuộm, thiếu chỉn chu. Dùng trong giao tiếp thân mật, chê trách nhẹ; tránh dùng trong văn viết trang trọng, thay bằng các từ lịch sự hơn khi cần phép lịch sự.
kèm nhèm — (informal) messy, untidy; (formal) slovenly. Từ thuộc tính từ, tính từ miêu tả vẻ bề ngoài lộn xộn, bẩn thỉu hoặc thiếu ngăn nắp. Nghĩa phổ biến: mô tả quần áo, người hoặc không gian trông luộm thuộm, thiếu chỉn chu. Dùng trong giao tiếp thân mật, chê trách nhẹ; tránh dùng trong văn viết trang trọng, thay bằng các từ lịch sự hơn khi cần phép lịch sự.
