Kèn

Kèn(Danh từ)
Nhạc khí tạo tiếng nhạc bằng cách dùng hơi thổi làm rung các dăm hoặc làm rung cột không khí trong các ống
A wind instrument; a musical instrument that produces sound when the player blows air to vibrate reeds or air columns in tubes (e.g., trumpet, clarinet, saxophone)
风乐器
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tổ sâu có hình ống, trẻ em thường lấy để làm kèn
A hollow tube-like nest (often made by insects or birds) that children sometimes use as a makeshift whistle or horn
虫子做的空心管
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
kèn: (formal) horn, trumpet; (informal) horn. Danh từ. Một loại nhạc cụ hơi hoặc thiết bị phát âm bằng hơi, thường dùng trong dàn nhạc, quân nhạc hoặc để báo hiệu trên phương tiện giao thông. Dùng từ chính thức “horn/trumpet” khi nói về nhạc cụ trong bối cảnh âm nhạc hoặc kỹ thuật; dùng “horn” (informal) khi nói nhắc tới còi xe hoặc tiếng báo hiệu hàng ngày.
kèn: (formal) horn, trumpet; (informal) horn. Danh từ. Một loại nhạc cụ hơi hoặc thiết bị phát âm bằng hơi, thường dùng trong dàn nhạc, quân nhạc hoặc để báo hiệu trên phương tiện giao thông. Dùng từ chính thức “horn/trumpet” khi nói về nhạc cụ trong bối cảnh âm nhạc hoặc kỹ thuật; dùng “horn” (informal) khi nói nhắc tới còi xe hoặc tiếng báo hiệu hàng ngày.
