Kên

Kên(Động từ)
Đan
To weave or braid (to interlace strands or threads to make fabric, rope, or decorative patterns)
编织
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
kên: (formal) disdainful/aloof, (informal) snobbish; tính từ. Tính từ diễn tả thái độ cao ngạo, tỏ vẻ không quan tâm hoặc xem thường người khác. Dùng khi miêu tả người có phong thái tự phụ, lạnh lùng hoặc hành vi tỏ vẻ hơn người. Chọn dạng formal khi giải thích sắc thái hoặc dịch văn bản trang trọng; dùng informal khi nói chuyện thân mật, bình luận xã hội hoặc tường thuật đời thường.
kên: (formal) disdainful/aloof, (informal) snobbish; tính từ. Tính từ diễn tả thái độ cao ngạo, tỏ vẻ không quan tâm hoặc xem thường người khác. Dùng khi miêu tả người có phong thái tự phụ, lạnh lùng hoặc hành vi tỏ vẻ hơn người. Chọn dạng formal khi giải thích sắc thái hoặc dịch văn bản trang trọng; dùng informal khi nói chuyện thân mật, bình luận xã hội hoặc tường thuật đời thường.
