ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Kên trong tiếng Anh

Kên

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kên(Động từ)

01

Đan

To weave or braid (to interlace strands or threads to make fabric, rope, or decorative patterns)

编织

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/kên/

kên: (formal) disdainful/aloof, (informal) snobbish; tính từ. Tính từ diễn tả thái độ cao ngạo, tỏ vẻ không quan tâm hoặc xem thường người khác. Dùng khi miêu tả người có phong thái tự phụ, lạnh lùng hoặc hành vi tỏ vẻ hơn người. Chọn dạng formal khi giải thích sắc thái hoặc dịch văn bản trang trọng; dùng informal khi nói chuyện thân mật, bình luận xã hội hoặc tường thuật đời thường.

kên: (formal) disdainful/aloof, (informal) snobbish; tính từ. Tính từ diễn tả thái độ cao ngạo, tỏ vẻ không quan tâm hoặc xem thường người khác. Dùng khi miêu tả người có phong thái tự phụ, lạnh lùng hoặc hành vi tỏ vẻ hơn người. Chọn dạng formal khi giải thích sắc thái hoặc dịch văn bản trang trọng; dùng informal khi nói chuyện thân mật, bình luận xã hội hoặc tường thuật đời thường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.