Kén cá chọn canh

Kén cá chọn canh(Thành ngữ)
Chọn lựa, đòi hỏi quá khắt khe, khó tính đến mức không vừa ý hoặc không chấp nhận điều gì; không dễ dàng hài lòng với cái mình có hoặc được cho.
To be overly picky or fussy in choosing; to be hard to please and reject things easily because they don’t meet very high or exacting standards.
挑剔
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
kén cá chọn canh (no direct single-word English equivalent; phrase often rendered as "picky/choosy") (informal). Thành ngữ/cụm từ, dùng để chỉ thái độ lựa chọn quá kỹ, chỉ chấp nhận món ngon nhất hoặc hoàn hảo. Định nghĩa: miêu tả người cầu toàn, khó tính trong chọn lựa. Ngữ cảnh: dùng đời thường khi trách móc; nếu cần trang trọng, diễn đạt bằng "không linh hoạt" hoặc "cầu toàn quá mức".
kén cá chọn canh (no direct single-word English equivalent; phrase often rendered as "picky/choosy") (informal). Thành ngữ/cụm từ, dùng để chỉ thái độ lựa chọn quá kỹ, chỉ chấp nhận món ngon nhất hoặc hoàn hảo. Định nghĩa: miêu tả người cầu toàn, khó tính trong chọn lựa. Ngữ cảnh: dùng đời thường khi trách móc; nếu cần trang trọng, diễn đạt bằng "không linh hoạt" hoặc "cầu toàn quá mức".
