Kéo dài

Kéo dài(Động từ)
Lùi thời gian kết thúc
To extend (the end time); to delay the finishing time; to prolong a deadline or scheduled end
延长时间
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kẻ tiếp vào một đoạn thẳng một đoạn thẳng khác nằm trên cùng đường thẳng
To extend (a straight line by drawing another straight segment along the same line)
延长
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
kéo dài — (formal: extend; prolong) (informal: stretch out) — động từ chỉ hành động làm cho một thời gian, khoảng cách hoặc kích thước trở nên dài hơn. Nghĩa phổ biến là duy trì hoặc tăng độ dài/ thời gian của sự việc, sự kiện, hoặc vật. Dùng hình thức formal khi viết văn bản, công việc hoặc trao đổi lịch sự; dùng informal trong hội thoại thân mật hoặc mô tả giản dị.
kéo dài — (formal: extend; prolong) (informal: stretch out) — động từ chỉ hành động làm cho một thời gian, khoảng cách hoặc kích thước trở nên dài hơn. Nghĩa phổ biến là duy trì hoặc tăng độ dài/ thời gian của sự việc, sự kiện, hoặc vật. Dùng hình thức formal khi viết văn bản, công việc hoặc trao đổi lịch sự; dùng informal trong hội thoại thân mật hoặc mô tả giản dị.
