Kết bạn

Kết bạn(Động từ)
Gắn bó với nhau thành bạn thân
To become friends; to form a close friendship with someone
交朋友
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
kết bạn: (formal) make friends; (informal) befriend. Động từ chỉ hành động thiết lập mối quan hệ thân thiện với người khác. Nghĩa phổ biến là bắt đầu quan hệ xã giao hoặc thân thiết, thường qua giao tiếp, chia sẻ sở thích. Dùng từ formal khi viết báo cáo, email lịch sự hoặc mô tả hành vi trung lập; dùng informal trong hội thoại hàng ngày, mạng xã hội hoặc khi nói thân mật với bạn bè.
kết bạn: (formal) make friends; (informal) befriend. Động từ chỉ hành động thiết lập mối quan hệ thân thiện với người khác. Nghĩa phổ biến là bắt đầu quan hệ xã giao hoặc thân thiết, thường qua giao tiếp, chia sẻ sở thích. Dùng từ formal khi viết báo cáo, email lịch sự hoặc mô tả hành vi trung lập; dùng informal trong hội thoại hàng ngày, mạng xã hội hoặc khi nói thân mật với bạn bè.
