ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Kết liễu trong tiếng Anh

Kết liễu

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kết liễu(Động từ)

01

Làm cho vĩnh viễn mất đi, chấm dứt hoàn toàn sự sống

To kill or end someone’s life; to put an end to life completely

结束生命

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/kết liễu/

(formal) finish off; (informal) kill — động từ. Kết liễu chỉ hành động chấm dứt hoàn toàn một sự việc hoặc sinh mạng; thường dùng để nói về giết chết ai đó hoặc kết thúc triệt để một vấn đề. Dùng (formal) khi diễn đạt trang trọng, báo chí hoặc pháp lý; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật hoặc văn nói hàm ý thô ráp, cần tránh trong ngữ cảnh lịch sự hoặc chuyên nghiệp.

(formal) finish off; (informal) kill — động từ. Kết liễu chỉ hành động chấm dứt hoàn toàn một sự việc hoặc sinh mạng; thường dùng để nói về giết chết ai đó hoặc kết thúc triệt để một vấn đề. Dùng (formal) khi diễn đạt trang trọng, báo chí hoặc pháp lý; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật hoặc văn nói hàm ý thô ráp, cần tránh trong ngữ cảnh lịch sự hoặc chuyên nghiệp.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.