ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Kết nghĩa trong tiếng Anh

Kết nghĩa

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kết nghĩa(Động từ)

01

Công nhận và vun đắp mối quan hệ tình nghĩa thân thiết, gắn bó giữa hai bên

To form and recognize a close, bonded relationship (often symbolic or ceremonial), to establish a special friendship or brotherhood/sisterhood between two parties and nurture it

建立亲密关系

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/kết nghĩa/

kết nghĩa: (formal) to swearsibling / form a sworn bond; (informal) to become sworn kin. Từ này là động từ chỉ hành động thiết lập mối quan hệ như anh em, bạn chí cốt bằng lễ hoặc thỏa thuận. Nghĩa thông dụng là tuyên thệ gắn bó tinh thần và trách nhiệm giữa hai người hoặc hai gia đình. Dùng dạng formal trong văn viết, lễ nghi; informal khi nói chuyện đời thường, thân mật.

kết nghĩa: (formal) to swearsibling / form a sworn bond; (informal) to become sworn kin. Từ này là động từ chỉ hành động thiết lập mối quan hệ như anh em, bạn chí cốt bằng lễ hoặc thỏa thuận. Nghĩa thông dụng là tuyên thệ gắn bó tinh thần và trách nhiệm giữa hai người hoặc hai gia đình. Dùng dạng formal trong văn viết, lễ nghi; informal khi nói chuyện đời thường, thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.