Kết nghĩa

Kết nghĩa(Động từ)
Công nhận và vun đắp mối quan hệ tình nghĩa thân thiết, gắn bó giữa hai bên
To form and recognize a close, bonded relationship (often symbolic or ceremonial), to establish a special friendship or brotherhood/sisterhood between two parties and nurture it
建立亲密关系
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
kết nghĩa: (formal) to swearsibling / form a sworn bond; (informal) to become sworn kin. Từ này là động từ chỉ hành động thiết lập mối quan hệ như anh em, bạn chí cốt bằng lễ hoặc thỏa thuận. Nghĩa thông dụng là tuyên thệ gắn bó tinh thần và trách nhiệm giữa hai người hoặc hai gia đình. Dùng dạng formal trong văn viết, lễ nghi; informal khi nói chuyện đời thường, thân mật.
kết nghĩa: (formal) to swearsibling / form a sworn bond; (informal) to become sworn kin. Từ này là động từ chỉ hành động thiết lập mối quan hệ như anh em, bạn chí cốt bằng lễ hoặc thỏa thuận. Nghĩa thông dụng là tuyên thệ gắn bó tinh thần và trách nhiệm giữa hai người hoặc hai gia đình. Dùng dạng formal trong văn viết, lễ nghi; informal khi nói chuyện đời thường, thân mật.
