Khá

Khá (Tính từ)
Ở mức độ, trình độ trên trung bình chút ít
Fairly; rather; somewhat — indicating a level that is a bit above average
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ở mức cao tương đối, so với cái đưa ra để so sánh
Quite; fairly — indicating a relatively high degree compared to something else (e.g., "quite big," "fairly expensive").
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khá (Trạng từ)
Ở mức độ cao một cách tương đối
Quite; fairly — to a relatively high degree (e.g., “quite good,” “fairly expensive”).
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
khá — (formal) fairly; rather; (informal) pretty/slightly: tính từ/trạng từ. Từ thường dùng để diễn tả mức độ trung bình khá hơn so với bình thường, ví dụ chỉ sự tương đối tích cực hoặc tương đối nhiều. Dùng (formal) trong văn viết, giao tiếp lịch sự hoặc báo cáo; dùng (informal) trong hội thoại thân mật hoặc khi muốn nhấn nhẹ, gần gũi; không dùng để diễn tả mức tối đa.
khá — (formal) fairly; rather; (informal) pretty/slightly: tính từ/trạng từ. Từ thường dùng để diễn tả mức độ trung bình khá hơn so với bình thường, ví dụ chỉ sự tương đối tích cực hoặc tương đối nhiều. Dùng (formal) trong văn viết, giao tiếp lịch sự hoặc báo cáo; dùng (informal) trong hội thoại thân mật hoặc khi muốn nhấn nhẹ, gần gũi; không dùng để diễn tả mức tối đa.
