Khả dụng

Khả dụng(Tính từ)
Có khả năng sử dụng, ứng dụng được
Available for use; usable; able to be used or applied
可用的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) available; (informal) usable. Tính từ. Khả dụng: mô tả cái gì đó có thể được sử dụng hoặc truy cập, thường là tài nguyên, dịch vụ hoặc tính năng hoạt động và sẵn sàng cho người dùng. Dùng dạng chính thức khi viết báo cáo, tài liệu kỹ thuật hoặc giao tiếp nghề nghiệp; dùng từ thông tục hơn như “dùng được” trong giao tiếp hàng ngày, tin nhắn hoặc khi nói chuyện thân mật với đồng nghiệp hoặc bạn bè.
(formal) available; (informal) usable. Tính từ. Khả dụng: mô tả cái gì đó có thể được sử dụng hoặc truy cập, thường là tài nguyên, dịch vụ hoặc tính năng hoạt động và sẵn sàng cho người dùng. Dùng dạng chính thức khi viết báo cáo, tài liệu kỹ thuật hoặc giao tiếp nghề nghiệp; dùng từ thông tục hơn như “dùng được” trong giao tiếp hàng ngày, tin nhắn hoặc khi nói chuyện thân mật với đồng nghiệp hoặc bạn bè.
