ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Khắc tinh trong tiếng Anh

Khắc tinh

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Khắc tinh(Danh từ)

01

Đối tượng có khả năng đem lại điều bất lợi hoặc có thể diệt trừ đối phương, nói trong mối quan hệ với đối phương

Nemesis; an enemy or opponent who can defeat, harm, or bring bad consequences to someone — someone who consistently causes trouble or is capable of defeating another person

死敌

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/khắc tinh/

khắc tinh — English: nemesis (formal) / archenemy (informal). Danh từ. Danh từ chỉ người hoặc vật gây khó khăn, đánh bại hoặc là đối thủ khó vượt qua của ai đó. Dùng (formal) khi nói trong văn viết, báo chí hoặc phân tích nghiêm túc; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, trò chuyện để nhấn mạnh mối thù, sự bất lực trước đối phương hoặc vấn đề cố hữu.

khắc tinh — English: nemesis (formal) / archenemy (informal). Danh từ. Danh từ chỉ người hoặc vật gây khó khăn, đánh bại hoặc là đối thủ khó vượt qua của ai đó. Dùng (formal) khi nói trong văn viết, báo chí hoặc phân tích nghiêm túc; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, trò chuyện để nhấn mạnh mối thù, sự bất lực trước đối phương hoặc vấn đề cố hữu.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.