ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Khai báo trong tiếng Anh

Khai báo

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Khai báo(Động từ)

01

Khai với nhà chức trách những việc có liên quan đến mình hay những việc mình biết

To report or declare information to the authorities (to tell officials about matters related to you or that you know)

向官方报告相关信息

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

[thành phần của một ngôn ngữ dùng để] đưa vào một hay nhiều tên gọi trong một chương trình máy tính và chỉ cách hiểu về [những] tên gọi đó

To declare (in programming): to introduce one or more names (such as variables or functions) in a program and specify how those names should be understood or used

声明

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/khai báo/

(formal) declare, report; (informal) register. Động từ: khai báo chỉ hành động thông báo hoặc ghi chép thông tin chính thức như tài sản, tình trạng, hay dữ liệu với cơ quan, hệ thống. Nghĩa phổ biến là cung cấp thông tin bắt buộc hoặc tuyên bố sự thật. Dùng dạng formal khi giao tiếp với cơ quan, pháp luật hoặc văn bản chính thức; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày về đăng ký hoặc báo cáo đơn giản lên hệ thống/cổng thông tin.

(formal) declare, report; (informal) register. Động từ: khai báo chỉ hành động thông báo hoặc ghi chép thông tin chính thức như tài sản, tình trạng, hay dữ liệu với cơ quan, hệ thống. Nghĩa phổ biến là cung cấp thông tin bắt buộc hoặc tuyên bố sự thật. Dùng dạng formal khi giao tiếp với cơ quan, pháp luật hoặc văn bản chính thức; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày về đăng ký hoặc báo cáo đơn giản lên hệ thống/cổng thông tin.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.