Khai báo

Khai báo(Động từ)
Khai với nhà chức trách những việc có liên quan đến mình hay những việc mình biết
To report or declare information to the authorities (to tell officials about matters related to you or that you know)
向官方报告相关信息
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[thành phần của một ngôn ngữ dùng để] đưa vào một hay nhiều tên gọi trong một chương trình máy tính và chỉ cách hiểu về [những] tên gọi đó
To declare (in programming): to introduce one or more names (such as variables or functions) in a program and specify how those names should be understood or used
声明
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) declare, report; (informal) register. Động từ: khai báo chỉ hành động thông báo hoặc ghi chép thông tin chính thức như tài sản, tình trạng, hay dữ liệu với cơ quan, hệ thống. Nghĩa phổ biến là cung cấp thông tin bắt buộc hoặc tuyên bố sự thật. Dùng dạng formal khi giao tiếp với cơ quan, pháp luật hoặc văn bản chính thức; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày về đăng ký hoặc báo cáo đơn giản lên hệ thống/cổng thông tin.
(formal) declare, report; (informal) register. Động từ: khai báo chỉ hành động thông báo hoặc ghi chép thông tin chính thức như tài sản, tình trạng, hay dữ liệu với cơ quan, hệ thống. Nghĩa phổ biến là cung cấp thông tin bắt buộc hoặc tuyên bố sự thật. Dùng dạng formal khi giao tiếp với cơ quan, pháp luật hoặc văn bản chính thức; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày về đăng ký hoặc báo cáo đơn giản lên hệ thống/cổng thông tin.
