Khai đao

Khai đao(Động từ)
Chém đầu
To behead; to cut off someone’s head
斩首
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) executioner; (informal) hangman. Danh từ. 'khai đao' chỉ người trực tiếp thực hiện tử hình hoặc chém đầu theo pháp luật xưa hoặc trong các trường hợp hành hình, nhấn mạnh hành động khai mổ, chém. Dùng (formal) trong văn bản lịch sử, pháp lý hoặc mô tả trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường, kể chuyện dân gian hoặc miêu tả một cách giản dị, ít trang trọng.
(formal) executioner; (informal) hangman. Danh từ. 'khai đao' chỉ người trực tiếp thực hiện tử hình hoặc chém đầu theo pháp luật xưa hoặc trong các trường hợp hành hình, nhấn mạnh hành động khai mổ, chém. Dùng (formal) trong văn bản lịch sử, pháp lý hoặc mô tả trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường, kể chuyện dân gian hoặc miêu tả một cách giản dị, ít trang trọng.
