ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Khai thác gỗ trong tiếng Anh

Khai thác gỗ

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Khai thác gỗ(Cụm từ)

01

Hoạt động cắt, chặt cây để lấy gỗ làm nguyên liệu hoặc sử dụng

The activity of cutting or felling trees to obtain wood for materials or usage

进行砍树和修剪工作,提取木材作为原料或其他用途。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/khai thác gỗ/

Khai thác gỗ trong tiếng Anh gọi là "logging" (formal) và "woodcutting" (informal). Đây là cụm danh từ chỉ hoạt động thu hoạch, cắt tỉa hoặc khai thác gỗ từ các khu rừng để sử dụng trong xây dựng hoặc sản xuất. "Logging" thường dùng trong ngữ cảnh chính thức, nghiên cứu hoặc báo cáo, trong khi "woodcutting" phù hợp với giao tiếp hàng ngày hoặc ngôn ngữ thông thường hơn.

Khai thác gỗ trong tiếng Anh gọi là "logging" (formal) và "woodcutting" (informal). Đây là cụm danh từ chỉ hoạt động thu hoạch, cắt tỉa hoặc khai thác gỗ từ các khu rừng để sử dụng trong xây dựng hoặc sản xuất. "Logging" thường dùng trong ngữ cảnh chính thức, nghiên cứu hoặc báo cáo, trong khi "woodcutting" phù hợp với giao tiếp hàng ngày hoặc ngôn ngữ thông thường hơn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.