ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Khái tính trong tiếng Anh

Khái tính

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Khái tính(Tính từ)

01

Có tính không muốn, không chịu nhờ vả, phiền luỵ ai

Self-reliant; unwilling to ask for help or trouble others

自给自足

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/khái tính/

khái tính — (formal) abstractive quality; (informal) abstractionism. Danh từ. Khái tính là đặc tính chung, trừu tượng của sự vật, chỉ những nét đặc trưng tóm gọn, không chú ý chi tiết riêng biệt. Dùng thuật ngữ này khi nói về đặc điểm trừu tượng trong triết học, khoa học hoặc phân tích lý thuyết; dùng dạng informal khi muốn diễn đạt dễ hiểu, thân mật trong trao đổi phi học thuật.

khái tính — (formal) abstractive quality; (informal) abstractionism. Danh từ. Khái tính là đặc tính chung, trừu tượng của sự vật, chỉ những nét đặc trưng tóm gọn, không chú ý chi tiết riêng biệt. Dùng thuật ngữ này khi nói về đặc điểm trừu tượng trong triết học, khoa học hoặc phân tích lý thuyết; dùng dạng informal khi muốn diễn đạt dễ hiểu, thân mật trong trao đổi phi học thuật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.