Khái tính

Khái tính(Tính từ)
Có tính không muốn, không chịu nhờ vả, phiền luỵ ai
Self-reliant; unwilling to ask for help or trouble others
自给自足
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
khái tính — (formal) abstractive quality; (informal) abstractionism. Danh từ. Khái tính là đặc tính chung, trừu tượng của sự vật, chỉ những nét đặc trưng tóm gọn, không chú ý chi tiết riêng biệt. Dùng thuật ngữ này khi nói về đặc điểm trừu tượng trong triết học, khoa học hoặc phân tích lý thuyết; dùng dạng informal khi muốn diễn đạt dễ hiểu, thân mật trong trao đổi phi học thuật.
khái tính — (formal) abstractive quality; (informal) abstractionism. Danh từ. Khái tính là đặc tính chung, trừu tượng của sự vật, chỉ những nét đặc trưng tóm gọn, không chú ý chi tiết riêng biệt. Dùng thuật ngữ này khi nói về đặc điểm trừu tượng trong triết học, khoa học hoặc phân tích lý thuyết; dùng dạng informal khi muốn diễn đạt dễ hiểu, thân mật trong trao đổi phi học thuật.
