ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Khai trí trong tiếng Anh

Khai trí

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Khai trí(Động từ)

01

Mở mang trí tuệ

To broaden one’s mind; to expand one’s knowledge or understanding

拓宽思维

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/khai trí/

(formal) enlighten; (informal) educate, open someone's mind — danh từ/động từ cổ dùng trong văn viết: khai trí là động từ chỉ hành động cung cấp kiến thức, mở mang hiểu biết cho người khác; trong văn cổ hoặc văn học thường gặp dưới dạng danh từ ám chỉ sự khai sáng. Dùng (formal) khi dịch văn bản trang trọng, học thuật; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường, giảng dạy hoặc khuyến khích ai đó tìm hiểu thêm.

(formal) enlighten; (informal) educate, open someone's mind — danh từ/động từ cổ dùng trong văn viết: khai trí là động từ chỉ hành động cung cấp kiến thức, mở mang hiểu biết cho người khác; trong văn cổ hoặc văn học thường gặp dưới dạng danh từ ám chỉ sự khai sáng. Dùng (formal) khi dịch văn bản trang trọng, học thuật; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường, giảng dạy hoặc khuyến khích ai đó tìm hiểu thêm.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.