Khai trí

Khai trí(Động từ)
Mở mang trí tuệ
To broaden one’s mind; to expand one’s knowledge or understanding
拓宽思维
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) enlighten; (informal) educate, open someone's mind — danh từ/động từ cổ dùng trong văn viết: khai trí là động từ chỉ hành động cung cấp kiến thức, mở mang hiểu biết cho người khác; trong văn cổ hoặc văn học thường gặp dưới dạng danh từ ám chỉ sự khai sáng. Dùng (formal) khi dịch văn bản trang trọng, học thuật; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường, giảng dạy hoặc khuyến khích ai đó tìm hiểu thêm.
(formal) enlighten; (informal) educate, open someone's mind — danh từ/động từ cổ dùng trong văn viết: khai trí là động từ chỉ hành động cung cấp kiến thức, mở mang hiểu biết cho người khác; trong văn cổ hoặc văn học thường gặp dưới dạng danh từ ám chỉ sự khai sáng. Dùng (formal) khi dịch văn bản trang trọng, học thuật; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường, giảng dạy hoặc khuyến khích ai đó tìm hiểu thêm.
