Khai trương

Khai trương(Động từ)
Bắt đầu hoạt động sản xuất, kinh doanh
To open (a business or store); to start operations or begin trading
开业
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) open, inaugurate; (informal) grand opening. Động từ: khai trương nghĩa là chính thức mở cửa một cửa hàng, doanh nghiệp hoặc sự kiện lần đầu. Động từ chỉ hành động bắt đầu hoạt động công khai, thường kèm nghi thức hoặc lễ hội. Dùng (formal) khi nói trong văn bản, thông cáo báo chí hoặc giao tiếp trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường, quảng cáo hoặc mời bạn bè đến dự buổi khai trương.
(formal) open, inaugurate; (informal) grand opening. Động từ: khai trương nghĩa là chính thức mở cửa một cửa hàng, doanh nghiệp hoặc sự kiện lần đầu. Động từ chỉ hành động bắt đầu hoạt động công khai, thường kèm nghi thức hoặc lễ hội. Dùng (formal) khi nói trong văn bản, thông cáo báo chí hoặc giao tiếp trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường, quảng cáo hoặc mời bạn bè đến dự buổi khai trương.
