ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Khai trương trong tiếng Anh

Khai trương

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Khai trương(Động từ)

01

Bắt đầu hoạt động sản xuất, kinh doanh

To open (a business or store); to start operations or begin trading

开业

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/khai trương/

(formal) open, inaugurate; (informal) grand opening. Động từ: khai trương nghĩa là chính thức mở cửa một cửa hàng, doanh nghiệp hoặc sự kiện lần đầu. Động từ chỉ hành động bắt đầu hoạt động công khai, thường kèm nghi thức hoặc lễ hội. Dùng (formal) khi nói trong văn bản, thông cáo báo chí hoặc giao tiếp trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường, quảng cáo hoặc mời bạn bè đến dự buổi khai trương.

(formal) open, inaugurate; (informal) grand opening. Động từ: khai trương nghĩa là chính thức mở cửa một cửa hàng, doanh nghiệp hoặc sự kiện lần đầu. Động từ chỉ hành động bắt đầu hoạt động công khai, thường kèm nghi thức hoặc lễ hội. Dùng (formal) khi nói trong văn bản, thông cáo báo chí hoặc giao tiếp trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện đời thường, quảng cáo hoặc mời bạn bè đến dự buổi khai trương.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.