Khám phá

Khám phá(Động từ)
Tìm ra, phát hiện ra cái còn ẩn giấu, cái bí mật
To discover or find out something hidden or secret; to uncover or explore something unknown
发现
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
khám phá: (formal) explore, (informal) discover; động từ chỉ hành động tìm hiểu, ghi nhận hoặc trải nghiệm điều mới mẻ. Nghĩa phổ biến: tiếp cận, kiểm tra hoặc trải nghiệm một địa điểm, ý tưởng, hiện tượng chưa biết. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng hình thức formal khi viết văn bản chính thức, học thuật hoặc báo chí; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, chia sẻ cảm xúc cá nhân về trải nghiệm mới.
khám phá: (formal) explore, (informal) discover; động từ chỉ hành động tìm hiểu, ghi nhận hoặc trải nghiệm điều mới mẻ. Nghĩa phổ biến: tiếp cận, kiểm tra hoặc trải nghiệm một địa điểm, ý tưởng, hiện tượng chưa biết. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng hình thức formal khi viết văn bản chính thức, học thuật hoặc báo chí; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, chia sẻ cảm xúc cá nhân về trải nghiệm mới.
