Khán giả

Khán giả(Danh từ)
Người xem biểu diễn nghệ thuật, võ thuật, thi đấu thể thao, vv [nói khái quát]
Audience — people who watch a performance, martial arts, sports match, etc.; spectators
观众
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
khán giả: audience (formal) và viewers/spectators (informal). Danh từ chỉ nhóm người xem hoặc nghe một chương trình, buổi biểu diễn, phim ảnh hoặc sự kiện. Nghĩa phổ biến nhất là những người theo dõi, tiếp nhận nội dung giải trí hoặc thông tin. Dùng dạng trang trọng khi nói trong báo cáo, truyền thông hoặc nghiên cứu; dùng từ thông dụng hơn (viewers/spectators) khi giao tiếp hàng ngày, quảng cáo hoặc trên mạng xã hội.
khán giả: audience (formal) và viewers/spectators (informal). Danh từ chỉ nhóm người xem hoặc nghe một chương trình, buổi biểu diễn, phim ảnh hoặc sự kiện. Nghĩa phổ biến nhất là những người theo dõi, tiếp nhận nội dung giải trí hoặc thông tin. Dùng dạng trang trọng khi nói trong báo cáo, truyền thông hoặc nghiên cứu; dùng từ thông dụng hơn (viewers/spectators) khi giao tiếp hàng ngày, quảng cáo hoặc trên mạng xã hội.
