Khăn rằn

Khăn rằn(Danh từ)
Khăn phụ nữ Nam bộ thường dùng
A traditional striped cotton scarf worn by women in southern Vietnam (Mekong Delta)
南方女性传统条纹围巾
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
khăn rằn: English (formal) checkered scarf, (informal) krama. Danh từ. Khăn rằn là khăn vuông có hoa văn kẻ caro, thường làm từ vải cotton hoặc pha, dùng quấn đầu, che nắng, buộc vật hoặc trang trí. Dùng từ chính thức khi mô tả văn hóa, lịch sử hoặc sản phẩm; dùng từ thông tục (krama) trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi nói về phong cách dân dã, đời sống miền Nam.
khăn rằn: English (formal) checkered scarf, (informal) krama. Danh từ. Khăn rằn là khăn vuông có hoa văn kẻ caro, thường làm từ vải cotton hoặc pha, dùng quấn đầu, che nắng, buộc vật hoặc trang trí. Dùng từ chính thức khi mô tả văn hóa, lịch sử hoặc sản phẩm; dùng từ thông tục (krama) trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi nói về phong cách dân dã, đời sống miền Nam.
