ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Khăn tắm trong tiếng Anh

Khăn tắm

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Khăn tắm(Danh từ)

01

Khăn rộng, to để che thân sau khi tắm

Bath towel — a large towel used to wrap or dry your body after bathing or showering.

浴巾

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/khăn tắm/

khăn tắm (towel) *(formal)*; (no common informal equivalent) — danh từ. Khăn tắm là miếng vải lớn, thấm nước dùng để lau khô cơ thể sau khi tắm hoặc bơi. Dùng trong nhà tắm, spa, hồ bơi; chọn chất liệu cotton cho thấm hút và nhanh khô. Sử dụng hình thức chính (formal) trong giao tiếp lịch sự, mô tả sản phẩm; không có dạng thân mật phổ biến nên chỉ cần dùng từ chuẩn.

khăn tắm (towel) *(formal)*; (no common informal equivalent) — danh từ. Khăn tắm là miếng vải lớn, thấm nước dùng để lau khô cơ thể sau khi tắm hoặc bơi. Dùng trong nhà tắm, spa, hồ bơi; chọn chất liệu cotton cho thấm hút và nhanh khô. Sử dụng hình thức chính (formal) trong giao tiếp lịch sự, mô tả sản phẩm; không có dạng thân mật phổ biến nên chỉ cần dùng từ chuẩn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.