ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Khẳng định trong tiếng Anh

Khẳng định

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Khẳng định(Động từ)

01

Thừa nhận một cách chắc chắn là có, là đúng

To affirm; to state something confidently or declare that something is true or exists

确认;声明某事真实或存在

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/khẳng định/

khẳng định — (formal) affirm, assert; (informal) confirm: danh từ/động từ. Là động từ chỉ hành động tuyên bố rõ ràng, khéo léo hoặc chắc chắn rằng điều gì đó là đúng; danh từ chỉ lời tuyên bố khẳng định. Dùng dạng formal khi viết, phát biểu chính thức hoặc pháp lý; dùng informal (confirm) trong giao tiếp hàng ngày khi xác nhận thông tin, đồng ý một cách đơn giản.

khẳng định — (formal) affirm, assert; (informal) confirm: danh từ/động từ. Là động từ chỉ hành động tuyên bố rõ ràng, khéo léo hoặc chắc chắn rằng điều gì đó là đúng; danh từ chỉ lời tuyên bố khẳng định. Dùng dạng formal khi viết, phát biểu chính thức hoặc pháp lý; dùng informal (confirm) trong giao tiếp hàng ngày khi xác nhận thông tin, đồng ý một cách đơn giản.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.