ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Khéo trong tiếng Anh

Khéo

Tính từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Khéo(Tính từ)

01

Biết làm những động tác thích hợp trong lao động để tạo ra những sản phẩm đẹp, tinh tế

Skillful; good at using hands and movements to make neat, delicate, or attractive things

灵巧

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Biết sắp xếp công việc, thời gian một cách thích hợp để đạt được kết quả như mong muốn

Skillful at organizing tasks and time in a practical way to achieve desired results; good at managing and arranging things efficiently.

善于安排工作和时间以实现目标

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Biết có những cử chỉ, hành động, lời lẽ thích hợp làm người khác vừa lòng, để đạt được kết quả như mong muốn trong quan hệ đối xử

Skillful at choosing the right words, actions, or gestures to please others or get the desired result in social situations; tactful, diplomatic

善于社交的,圆滑的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Tốt, hợp, tựa như là đã định làm, đã sắp đặt đúng từ trước

Skillful; cleverly or neatly done; conveniently arranged as if planned in advance (e.g., 'He handled it skillfully' or 'It happened just right, as if arranged').

巧妙

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Đẹp, xinh

Pretty; attractive (used to describe someone or something that looks nice)

漂亮

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Khéo(Trạng từ)

01

Không khéo [nói tắt]

(colloquial) maybe; possibly — used to suggest that something might happen or be the case (shortened from “không khéo” meaning “it’s possible that” or “perhaps”). Examples: “Khéo nó trễ” = “Maybe he’s late.”

也许

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ biểu thị ý nhắc nhở phải coi chừng, tránh điều không hay có thể xảy ra

Used to warn someone to be careful or to avoid something bad that might happen (e.g., “watch out,” “be careful,” “lest”)

小心

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/khéo/

khéo — English: (formal) skillful, (informal) clever; từ loại: tính từ. Khéo diễn tả khả năng làm việc tỉ mỉ, khéo léo hoặc xử lý tình huống tinh tế; thường dùng cho tay nghề, lời nói hoặc hành vi. Dùng dạng trang trọng khi mô tả kỹ năng chuyên môn hoặc đánh giá tích cực; dùng cách thân mật để khen ai đó xử lý nhanh nhạy, khôn khéo trong giao tiếp hàng ngày.

khéo — English: (formal) skillful, (informal) clever; từ loại: tính từ. Khéo diễn tả khả năng làm việc tỉ mỉ, khéo léo hoặc xử lý tình huống tinh tế; thường dùng cho tay nghề, lời nói hoặc hành vi. Dùng dạng trang trọng khi mô tả kỹ năng chuyên môn hoặc đánh giá tích cực; dùng cách thân mật để khen ai đó xử lý nhanh nhạy, khôn khéo trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.