ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Khí hậu trong tiếng Anh

Khí hậu

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Khí hậu(Danh từ)

01

Tình hình chung về quy luật diễn biến của thời tiết ở một vùng, một miền

Climate — the general pattern or typical conditions of weather in a particular region over a long period

气候

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/khí hậu/

khí hậu — climate (formal). danh từ. Khí hậu là trạng thái thời tiết trung bình của một vùng trong thời gian dài, bao gồm nhiệt độ, mưa, độ ẩm và gió. Từ dùng trong ngữ cảnh khoa học, báo chí và giao tiếp trang trọng khi nói về thay đổi khí hậu hoặc dự báo dài hạn; trong giao tiếp thân mật vẫn dùng 'khí hậu' vì không có từ thông dụng hơn, không cần chuyển sang hình thức khác.

khí hậu — climate (formal). danh từ. Khí hậu là trạng thái thời tiết trung bình của một vùng trong thời gian dài, bao gồm nhiệt độ, mưa, độ ẩm và gió. Từ dùng trong ngữ cảnh khoa học, báo chí và giao tiếp trang trọng khi nói về thay đổi khí hậu hoặc dự báo dài hạn; trong giao tiếp thân mật vẫn dùng 'khí hậu' vì không có từ thông dụng hơn, không cần chuyển sang hình thức khác.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.