ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Khiến cho trong tiếng Anh

Khiến cho

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Khiến cho(Động từ)

01

Gây ra, làm cho xảy ra một sự việc hoặc điều gì đó.

Cause to happen; make something occur.

使发生;导致某事发生。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/khiến cho/

Tiếng Việt "khiến cho" là động từ kết hợp, thường được dịch sang tiếng Anh là "cause" (formal) hoặc "make" (informal). Đây là liên từ chỉ nguyên nhân hoặc kết quả, dùng để nối hai mệnh đề và diễn tả việc làm cho điều gì đó xảy ra. Trong văn phong trang trọng, "cause" dùng để nhấn mạnh tác động chính thức, còn "make" phổ biến hơn trong giao tiếp hàng ngày, thân mật.

Tiếng Việt "khiến cho" là động từ kết hợp, thường được dịch sang tiếng Anh là "cause" (formal) hoặc "make" (informal). Đây là liên từ chỉ nguyên nhân hoặc kết quả, dùng để nối hai mệnh đề và diễn tả việc làm cho điều gì đó xảy ra. Trong văn phong trang trọng, "cause" dùng để nhấn mạnh tác động chính thức, còn "make" phổ biến hơn trong giao tiếp hàng ngày, thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.