ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Khoa nội trong tiếng Anh

Khoa nội

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Khoa nội(Danh từ)

01

Bộ môn y học nghiên cứu và chữa bệnh chủ yếu bằng thuốc

Internal medicine — the medical specialty that studies and treats diseases of the internal organs, mainly using medications (doctors who diagnose and treat adult illnesses without surgery).

内科是研究和治疗内脏疾病的医学专业,主要通过药物治疗。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/khoa nội/

khoa nội: (formal) internal medicine; (informal) nội khoa. Danh từ. Khoa bệnh trong bệnh viện chuyên chẩn đoán, điều trị các bệnh nội tiết, hô hấp, tim mạch, tiêu hóa và nội khoa tổng quát. Dùng thuật ngữ formal khi nói bằng tiếng Anh hoặc viết chính thức; dùng từ nội khoa trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi trao đổi với nhân viên y tế Việt Nam; tránh nhầm với các chuyên khoa nội tạng cụ thể.

khoa nội: (formal) internal medicine; (informal) nội khoa. Danh từ. Khoa bệnh trong bệnh viện chuyên chẩn đoán, điều trị các bệnh nội tiết, hô hấp, tim mạch, tiêu hóa và nội khoa tổng quát. Dùng thuật ngữ formal khi nói bằng tiếng Anh hoặc viết chính thức; dùng từ nội khoa trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi trao đổi với nhân viên y tế Việt Nam; tránh nhầm với các chuyên khoa nội tạng cụ thể.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.