ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Khoái khẩu trong tiếng Anh

Khoái khẩu

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Khoái khẩu(Tính từ)

01

Có cảm giác ngon miệng, thích thú và thoả mãn khi ăn

Tasty; giving pleasure and satisfaction when eaten (pleasant to the taste)

美味的,令人愉快的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/khoái khẩu/

khoái khẩu: (informal) tasty; (formal) palatable. Tính từ dùng để mô tả đồ ăn hoặc cảm giác ăn ngon, dễ chịu. Định nghĩa ngắn: miêu tả hương vị hợp ý, khiến người ăn thấy khoái cảm. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (informal) trong giao tiếp thân mật, ăn uống hàng ngày; dùng (formal) hiếm hơn, trong văn viết lịch sự khi mô tả ẩm thực một cách trang trọng.

khoái khẩu: (informal) tasty; (formal) palatable. Tính từ dùng để mô tả đồ ăn hoặc cảm giác ăn ngon, dễ chịu. Định nghĩa ngắn: miêu tả hương vị hợp ý, khiến người ăn thấy khoái cảm. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (informal) trong giao tiếp thân mật, ăn uống hàng ngày; dùng (formal) hiếm hơn, trong văn viết lịch sự khi mô tả ẩm thực một cách trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.