Khoai môn
Danh từ

Khoai môn(Danh từ)
01
Cây cùng họ với ráy, lá to hình mũi tên, củ chứa nhiều tinh bột, dùng để ăn
Taro (a starchy, arrowhead-shaped-rooted plant used as a food; its large leaves and tubers are edible)
芋头
Ví dụ
Loading...
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
khoai môn: taro (formal). Danh từ. Khoai môn là một loại củ có vỏ màu nâu và ruột trắng hoặc tím, thường dùng trong nấu nướng và làm bánh. Là nguyên liệu tinh bột, có vị hơi bùi, mềm sau khi nấu. Sử dụng từ
