Khoản tiền lỗ

Khoản tiền lỗ(Danh từ)
Số tiền bị mất hoặc tổn thất do hoạt động kinh doanh, đầu tư hay giao dịch không sinh lời mà ngược lại gây thiệt hại tài chính
An amount of money lost or the financial loss suffered from business, investment, or a transaction that did not make a profit and instead caused damage to finances.
损失的金额
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) loss amount; (informal) loss. Danh từ. Khoản tiền lỗ chỉ số tiền bị thua lỗ trong hoạt động kinh doanh, đầu tư hoặc giao dịch, tức là phần âm sau khi trừ chi phí khỏi thu nhập. Dùng thuật ngữ chính thức trong báo cáo tài chính, hợp đồng và báo cáo kế toán; dùng dạng thông dụng, ngắn gọn khi nói chuyện hàng ngày hoặc trao đổi sơ bộ giữa đối tác, nhân viên.
(formal) loss amount; (informal) loss. Danh từ. Khoản tiền lỗ chỉ số tiền bị thua lỗ trong hoạt động kinh doanh, đầu tư hoặc giao dịch, tức là phần âm sau khi trừ chi phí khỏi thu nhập. Dùng thuật ngữ chính thức trong báo cáo tài chính, hợp đồng và báo cáo kế toán; dùng dạng thông dụng, ngắn gọn khi nói chuyện hàng ngày hoặc trao đổi sơ bộ giữa đối tác, nhân viên.
