Khoảng thời gian

Khoảng thời gian(Danh từ)
Một phần cụ thể của thời gian có giới hạn được xác định hoặc áng chừng giữa hai mốc hoặc hai sự kiện
A specific, limited period of time between two points or events; a measured or estimated span of time
一段时间
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) period; (informal) time span — danh từ: chỉ một khoảng thời gian xác định giữa hai mốc. Khoảng thời gian dùng để nói về độ dài sự kiện, giai đoạn, hoặc thời hạn công việc, học tập. Dùng (formal) trong văn viết, báo cáo, hợp đồng; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày về thời gian kéo dài hoặc khoảng trống thời gian giữa các hoạt động.
(formal) period; (informal) time span — danh từ: chỉ một khoảng thời gian xác định giữa hai mốc. Khoảng thời gian dùng để nói về độ dài sự kiện, giai đoạn, hoặc thời hạn công việc, học tập. Dùng (formal) trong văn viết, báo cáo, hợp đồng; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày về thời gian kéo dài hoặc khoảng trống thời gian giữa các hoạt động.
