ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Khoảng thời gian trong tiếng Anh

Khoảng thời gian

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Khoảng thời gian(Danh từ)

01

Một phần cụ thể của thời gian có giới hạn được xác định hoặc áng chừng giữa hai mốc hoặc hai sự kiện

A specific, limited period of time between two points or events; a measured or estimated span of time

一段时间

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/khoảng thời gian/

(formal) period; (informal) time span — danh từ: chỉ một khoảng thời gian xác định giữa hai mốc. Khoảng thời gian dùng để nói về độ dài sự kiện, giai đoạn, hoặc thời hạn công việc, học tập. Dùng (formal) trong văn viết, báo cáo, hợp đồng; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày về thời gian kéo dài hoặc khoảng trống thời gian giữa các hoạt động.

(formal) period; (informal) time span — danh từ: chỉ một khoảng thời gian xác định giữa hai mốc. Khoảng thời gian dùng để nói về độ dài sự kiện, giai đoạn, hoặc thời hạn công việc, học tập. Dùng (formal) trong văn viết, báo cáo, hợp đồng; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày về thời gian kéo dài hoặc khoảng trống thời gian giữa các hoạt động.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.