Khoảng

Khoảng(Danh từ)
Phần không gian hoặc thời gian được giới hạn một cách đại khái
A roughly defined area or period of space or time; a stretch or span (e.g., a space between things or a period of time)
大致的空间或时间
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thời điểm, độ dài thời gian hay không gian theo ước lượng
A period or amount estimated roughly; an approximate time, distance, or length (e.g., “about,” “around,” or “a span/interval of time/space”)}
大约
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đoạn thẳng không kể hai điểm đầu mút
A line segment (the straight part of a line defined by its two endpoints)
线段
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) space, area; (informal) khoảng, roughly/around. Từ loại: danh từ/định lượng. Định nghĩa: khoảng chỉ một phạm vi không gian, thời gian hoặc số lượng không chính xác nhưng có giới hạn (ví dụ khoảng cách, khoảng thời gian, khoảng cách giữa hai điểm). Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng hình thức trang trọng khi nói chính xác trong văn viết hoặc kỹ thuật; dùng dạng thông dụng khi nói chuyện hàng ngày để chỉ ước lượng hoặc phạm vi chung.
(formal) space, area; (informal) khoảng, roughly/around. Từ loại: danh từ/định lượng. Định nghĩa: khoảng chỉ một phạm vi không gian, thời gian hoặc số lượng không chính xác nhưng có giới hạn (ví dụ khoảng cách, khoảng thời gian, khoảng cách giữa hai điểm). Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng hình thức trang trọng khi nói chính xác trong văn viết hoặc kỹ thuật; dùng dạng thông dụng khi nói chuyện hàng ngày để chỉ ước lượng hoặc phạm vi chung.
