ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Khoe trong tiếng Anh

Khoe

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Khoe(Động từ)

01

Cố ý làm cho người ta thấy, biết cái tốt đẹp, cái hay của mình, thường là bằng lời nói

To show off; to boast about or draw attention to one’s good qualities or achievements, often by talking about them

炫耀

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/khoe/

khoe: (show off, boast) *(informal)*; (to display) *(formal)*. Động từ chỉ hành động trình bày hoặc khoe khoang về một vật, khả năng hoặc thành tựu để người khác chú ý. Dùng dạng chính thức khi mô tả hành vi trung tính, văn viết hoặc báo chí; dùng dạng informal khi giao tiếp hàng ngày, thân mật hoặc khi nhấn mạnh thái độ tự hào hoặc khoe khoang.

khoe: (show off, boast) *(informal)*; (to display) *(formal)*. Động từ chỉ hành động trình bày hoặc khoe khoang về một vật, khả năng hoặc thành tựu để người khác chú ý. Dùng dạng chính thức khi mô tả hành vi trung tính, văn viết hoặc báo chí; dùng dạng informal khi giao tiếp hàng ngày, thân mật hoặc khi nhấn mạnh thái độ tự hào hoặc khoe khoang.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.