Khoe

Khoe(Động từ)
Cố ý làm cho người ta thấy, biết cái tốt đẹp, cái hay của mình, thường là bằng lời nói
To show off; to boast about or draw attention to one’s good qualities or achievements, often by talking about them
炫耀
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
khoe: (show off, boast) *(informal)*; (to display) *(formal)*. Động từ chỉ hành động trình bày hoặc khoe khoang về một vật, khả năng hoặc thành tựu để người khác chú ý. Dùng dạng chính thức khi mô tả hành vi trung tính, văn viết hoặc báo chí; dùng dạng informal khi giao tiếp hàng ngày, thân mật hoặc khi nhấn mạnh thái độ tự hào hoặc khoe khoang.
khoe: (show off, boast) *(informal)*; (to display) *(formal)*. Động từ chỉ hành động trình bày hoặc khoe khoang về một vật, khả năng hoặc thành tựu để người khác chú ý. Dùng dạng chính thức khi mô tả hành vi trung tính, văn viết hoặc báo chí; dùng dạng informal khi giao tiếp hàng ngày, thân mật hoặc khi nhấn mạnh thái độ tự hào hoặc khoe khoang.
