Khỏe

Khỏe(Tính từ)
Có sức lực tốt, không bệnh tật, không mệt mỏi
Healthy; having good strength, not sick or tired
健康
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Có khả năng hoạt động tốt, dẻo dai
Healthy; able to function well and physically strong or resilient
健康
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
khỏe: (formal) healthy, well; (informal) fine, OK. Tính từ: diễn tả trạng thái cơ thể hoặc tinh thần khi không đau ốm, tràn đầy năng lượng. Nghĩa phổ biến nhất là chỉ sức khỏe tốt hoặc cảm thấy khỏe sau khi nghỉ ngơi. Dùng dạng formal khi nói chuyện trang trọng, y tế hoặc viết; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, thân mật, trả lời câu hỏi “Bạn khoẻ không?”.
khỏe: (formal) healthy, well; (informal) fine, OK. Tính từ: diễn tả trạng thái cơ thể hoặc tinh thần khi không đau ốm, tràn đầy năng lượng. Nghĩa phổ biến nhất là chỉ sức khỏe tốt hoặc cảm thấy khỏe sau khi nghỉ ngơi. Dùng dạng formal khi nói chuyện trang trọng, y tế hoặc viết; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, thân mật, trả lời câu hỏi “Bạn khoẻ không?”.
