Khoeo

Khoeo(Danh từ)
Chỗ phía sau đầu gối, nơi đùi nối với cẳng chân
The back of the knee; the hollow area where the thigh connects to the lower leg (also called the kneepit)
膝窝
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
khoeo: (informal) to hobble, to limp; (formal) to walk with a limp. Từ này là động từ, chỉ hành động đi không vững do đau chân, chấn thương hoặc khuyết tật. Định nghĩa ngắn: đi tập tễnh, đặt trọng lượng không đều lên chân. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi viết tường thuật y tế hoặc trang trọng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, miêu tả nhanh hành động đi khập khiễng.
khoeo: (informal) to hobble, to limp; (formal) to walk with a limp. Từ này là động từ, chỉ hành động đi không vững do đau chân, chấn thương hoặc khuyết tật. Định nghĩa ngắn: đi tập tễnh, đặt trọng lượng không đều lên chân. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi viết tường thuật y tế hoặc trang trọng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, miêu tả nhanh hành động đi khập khiễng.
