ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Khởi động trong tiếng Anh

Khởi động

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Khởi động(Động từ)

01

Bắt đầu hoặc làm cho bắt đầu chạy hay hoạt động [nói về máy móc, thiết bị]

To start (a machine or device); to switch something on so it begins operating

启动

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm những động tác nhẹ nhàng để cho các bộ phận cơ thể làm quen trước khi vận động căng thẳng, trong hoạt động thể dục thể thao

To warm up (to do gentle exercises or movements before more intense physical activity so the body can get ready)

热身

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/khởi động/

khởi động — start, boot (formal); kick off (informal). Động từ chỉ hành động làm cho máy móc, chương trình hoặc hoạt động bắt đầu vận hành. Thường dùng (formal) khi nói về khởi động hệ thống, thiết bị, chương trình máy tính; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày để nói bắt đầu một sự kiện, dự án hoặc khởi xướng một hoạt động không chính thức. Sử dụng phù hợp theo bối cảnh trang trọng hay thân mật.

khởi động — start, boot (formal); kick off (informal). Động từ chỉ hành động làm cho máy móc, chương trình hoặc hoạt động bắt đầu vận hành. Thường dùng (formal) khi nói về khởi động hệ thống, thiết bị, chương trình máy tính; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày để nói bắt đầu một sự kiện, dự án hoặc khởi xướng một hoạt động không chính thức. Sử dụng phù hợp theo bối cảnh trang trọng hay thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.