ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Khọm già trong tiếng Anh

Khọm già

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Khọm già(Danh từ)

01

Người già cay nghiệt

A mean, bitter old person (an old man or woman who is nasty or spiteful)

刻薄的老人

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/khọm già/

khọm già — English: (formal) bent old person, (informal) hunched elder; danh từ. Từ dùng để chỉ người già có tư thế lom khom, lưng còng, thường do tuổi tác hoặc gầy yếu. Danh từ miêu tả đặc điểm hình thể người cao tuổi, mang sắc thái mô tả ngoại hình. Dùng (formal) khi cần tôn trọng, văn viết; dùng (informal) trong lời nói thân mật hoặc khi mô tả không lịch sự.

khọm già — English: (formal) bent old person, (informal) hunched elder; danh từ. Từ dùng để chỉ người già có tư thế lom khom, lưng còng, thường do tuổi tác hoặc gầy yếu. Danh từ miêu tả đặc điểm hình thể người cao tuổi, mang sắc thái mô tả ngoại hình. Dùng (formal) khi cần tôn trọng, văn viết; dùng (informal) trong lời nói thân mật hoặc khi mô tả không lịch sự.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.