ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Khòm khòm trong tiếng Anh

Khòm khòm

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Khòm khòm(Động từ)

01

Cúi sâu xuống

To bend over deeply; to stoop down

弯腰

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/khòm khòm/

khòm khòm — English: (formal) hunched, stooped; (informal) crooked, bent. Tính từ mô tả dáng người hoặc đồ vật cong vẹo, khom lưng hoặc không thẳng. Dùng khi miêu tả tư thế hoặc hình dáng do tuổi già, mệt mỏi hoặc hỏng hóc; dùng dạng chính thức khi viết mô tả trung tính, báo cáo; dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày, nhận xét nhanh về dáng vẻ hoặc đồ vật không thẳng.

khòm khòm — English: (formal) hunched, stooped; (informal) crooked, bent. Tính từ mô tả dáng người hoặc đồ vật cong vẹo, khom lưng hoặc không thẳng. Dùng khi miêu tả tư thế hoặc hình dáng do tuổi già, mệt mỏi hoặc hỏng hóc; dùng dạng chính thức khi viết mô tả trung tính, báo cáo; dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày, nhận xét nhanh về dáng vẻ hoặc đồ vật không thẳng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.