ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Không bao giờ quên trong tiếng Anh

Không bao giờ quên

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Không bao giờ quên(Cụm từ)

01

Dùng để nhấn mạnh việc sẽ luôn nhớ mãi, không thể quên được điều gì đó.

Used to emphasize that something will be always remembered and not forgotten.

永远铭记,永不忘记的意思。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/không bao giờ quên/

"Không bao giờ quên" dịch sang tiếng Anh là "never forget" (formal) hoặc "won't forget" (informal). Cụm từ là động từ diễn tả việc luôn nhớ mãi điều gì đó, không thể quên được. "Never forget" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc nhấn mạnh ký ức quan trọng, còn "won't forget" phù hợp với giao tiếp thân mật, thông thường.

"Không bao giờ quên" dịch sang tiếng Anh là "never forget" (formal) hoặc "won't forget" (informal). Cụm từ là động từ diễn tả việc luôn nhớ mãi điều gì đó, không thể quên được. "Never forget" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc nhấn mạnh ký ức quan trọng, còn "won't forget" phù hợp với giao tiếp thân mật, thông thường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.