Không bao giờ quên

Không bao giờ quên(Cụm từ)
Dùng để nhấn mạnh việc sẽ luôn nhớ mãi, không thể quên được điều gì đó.
Used to emphasize that something will be always remembered and not forgotten.
永远铭记,永不忘记的意思。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Không bao giờ quên" dịch sang tiếng Anh là "never forget" (formal) hoặc "won't forget" (informal). Cụm từ là động từ diễn tả việc luôn nhớ mãi điều gì đó, không thể quên được. "Never forget" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc nhấn mạnh ký ức quan trọng, còn "won't forget" phù hợp với giao tiếp thân mật, thông thường.
"Không bao giờ quên" dịch sang tiếng Anh là "never forget" (formal) hoặc "won't forget" (informal). Cụm từ là động từ diễn tả việc luôn nhớ mãi điều gì đó, không thể quên được. "Never forget" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc nhấn mạnh ký ức quan trọng, còn "won't forget" phù hợp với giao tiếp thân mật, thông thường.
