ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Không có tiền trong tiếng Anh

Không có tiền

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Không có tiền(Cụm từ)

01

Không có tiền bạc, không có tài chính để chi trả hoặc sử dụng.

Having no money; lacking funds or financial means to pay for or use something.

没有钱

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/không có tiền/

(formal) “have no money” / (informal) “broke” — cụm từ tình thái (dùng như trạng ngữ hoặc miêu tả tình trạng) nghĩa là không có tiền để tiêu xài hoặc chi trả. Dùng trong giao tiếp hàng ngày khi diễn đạt thiếu tiền; hãy dùng dạng trang trọng (have no money) trong văn viết, báo chí hoặc giao tiếp lịch sự, và dùng dạng thông tục (broke) trong hội thoại thân mật hoặc với bạn bè.

(formal) “have no money” / (informal) “broke” — cụm từ tình thái (dùng như trạng ngữ hoặc miêu tả tình trạng) nghĩa là không có tiền để tiêu xài hoặc chi trả. Dùng trong giao tiếp hàng ngày khi diễn đạt thiếu tiền; hãy dùng dạng trang trọng (have no money) trong văn viết, báo chí hoặc giao tiếp lịch sự, và dùng dạng thông tục (broke) trong hội thoại thân mật hoặc với bạn bè.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.