ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Không hi vọng trong tiếng Anh

Không hi vọng

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Không hi vọng(Tính từ)

01

Không có niềm tin vào khả năng xảy ra điều mong muốn; không thấy có lối thoát hoặc khả năng đạt được kết quả tốt.

Hopeless — feeling that there is no chance of a desired outcome; without hope or any apparent way to improve the situation.

绝望

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/không hi vọng/

(formal) hopelessness; (informal) no hope — cụm từ (danh từ) chỉ trạng thái mất hết hy vọng, không còn tin vào khả năng xảy ra điều tốt. Được dùng khi miêu tả cảm xúc bi quan toàn diện hoặc tình huống vô vọng. Dùng dạng formal trong văn viết, báo chí, tâm lý học; dạng informal khi nói chuyện đời thường, tâm sự với bạn bè hoặc trên mạng xã hội.

(formal) hopelessness; (informal) no hope — cụm từ (danh từ) chỉ trạng thái mất hết hy vọng, không còn tin vào khả năng xảy ra điều tốt. Được dùng khi miêu tả cảm xúc bi quan toàn diện hoặc tình huống vô vọng. Dùng dạng formal trong văn viết, báo chí, tâm lý học; dạng informal khi nói chuyện đời thường, tâm sự với bạn bè hoặc trên mạng xã hội.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.